Đại học Tỉnh Shizuoka Banner
Đại học Tỉnh Shizuoka Logo

Đại học Tỉnh Shizuoka

Đại học Công lập Hạng 53

Cơ sở

Shizuoka

Học phí

535,800 ¥
Năm 1: 902,400 ¥
(bao gồm phí nhập học)

Tỷ lệ việc làm

Chưa cập nhật

Số lượng du học sinh

35

Giới thiệu

Giới thiệu Đại học Tỉnh Shizuoka (静岡県立大学) - Điểm đến Du học Nhật Bản lý tưởng

Bạn đang tìm kiếm cơ hội du học Nhật Bản tại một ngôi trường công lập uy tín với môi trường học tập và nghiên cứu đẳng cấp? Đại học Tỉnh Shizuoka (静岡県立大学) chính là lựa chọn hoàn hảo. Là trường đại học công lập hàng đầu của tỉnh Shizuoka, trường cam kết mang đến nền giáo dục xuất sắcnghiên cứu học thuật cao cấp, đồng thời chú trọng nâng cao chất lượng cuộc sống (QOL) cho sinh viên.

Với tinh thần giao lưu quốc tế mạnh mẽ, Đại học Tỉnh Shizuoka tích cực chào đón sinh viên và nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới, tạo nên một môi trường đa văn hóa sôi động. Trường cung cấp nhiều chương trình học đa dạng, đáp ứng nhu cầu của sinh viên quốc tế. Bên cạnh đó, các chương trình hỗ trợ sinh viên phong phú, từ học bổng đến tư vấn học tập và đời sống, sẽ giúp bạn nhanh chóng hòa nhập và phát triển. Đại học Tỉnh Shizuoka còn tích cực hợp tác với cộng đồng địa phương và ngành công nghiệp, mang đến những cơ hội thực tập và việc làm hấp dẫn sau khi tốt nghiệp. Hãy khám phá hành trình du học Nhật Bản tại Đại học Tỉnh Shizuoka để trải nghiệm sự khác biệt!

📋 Thông tin quan trọng

Thông tin được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín và cập nhật định kỳ. Vui lòng hỏi sempai Stulink hoặc liên hệ trực tiếp với trường để có thông tin chính xác nhất về học phí, điều kiện nhập học và quy trình visa.

Điểm nổi bật

1
Thúc đẩy giáo dục xuất sắc và nghiên cứu học thuật cao cấp, đồng thời cải thiện chất lượng cuộc sống (QOL) của sinh viên.
2
Tiếp nhận tích cực sinh viên và nhà nghiên cứu từ các quốc gia khác, trở thành động lực mạnh mẽ cho giao lưu quốc tế của tỉnh Shizuoka.
3
Là trường đại học công lập hàng đầu của tỉnh Shizuoka, tích cực hợp tác với cộng đồng địa phương và ngành công nghiệp để đóng góp vào xã hội.

Điều kiện dự thi

EJU:
Bắt buộc
JLPT:
Không yêu cầu
Tiếng Anh:
Bắt buộc - Yêu cầu TOEFL iBT 39 điểm trở lên hoặc TOEIC L&R 385 điểm trở lên cho Khoa Khoa học Thực phẩm Dinh dưỡng và Khoa Quản lý Thông tin. Khoa Dược có thể miễn giảm cho người bản ngữ tiếng Anh. Khoa Quan hệ Quốc tế không yêu cầu TOEFL/TOEIC nhưng có bài thi tiếng Anh riêng của trường.
Chấp nhận: TOEFL iBT, TOEIC L&R

Thời hạn nộp hồ sơ

Nộp hồ sơ

23/12/2024 ~ 9/1/2025

Nộp hồ sơ từ nước ngoài

Có thể nộp hồ sơ từ nước ngoài

Thi/phỏng vấn từ nước ngoài

Không thể thi/phỏng vấn từ nước ngoài

Liên kết hữu ích

Ngôn ngữ giảng dạy
Tiếng Nhật
Mô tả ngành học

Ngành Khoa học Dược tập trung đào tạo nhân tài hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển dược phẩm. Ngành nuôi dưỡng các nhà nghiên cứu sáng tạo và chuyên gia cao cấp trong lĩnh vực phát hiện thuốc và dược phẩm sinh học. Sinh viên sẽ được trang bị nền tảng kiến thức vững chắc trong vật lý, hóa học, sinh học và đạo đức nghề nghiệp, cùng với khả năng ngoại ngữ cần thiết để đóng góp vào ngành dược phẩm toàn cầu.

Con đường nghề nghiệp

Yêu cầu tuyển sinh
Tiếng Nhật:
Điểm Tiếng Nhật của EJU (Đọc hiểu, Nghe hiểu/Nghe đọc hiểu) phải đạt từ 220 điểm trở lên. Ngôn ngữ thi EJU có thể là tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Tiếng Anh:
Yêu cầu nộp điểm TOEFL iBT hoặc TOEIC L&R Public Test (thi sau 01/04/2023). Có thể miễn giảm đối với thí sinh có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ.
EJU:
Yêu cầu dự thi EJU (kỳ thi năm 2023 hoặc 2024, lần 1 hoặc 2) các môn sau: Tiếng Nhật (nghe hiểu, nghe đọc hiểu, đọc hiểu), Khoa học tự nhiên (chọn 2 trong 3 môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, tổng điểm từ 110 trở lên), Toán (Course 1 hoặc Course 2, điểm từ 110 trở lên). Ngôn ngữ thi EJU có thể là tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Nộp hồ sơ từ nước ngoài:
Có thể
Thi/phỏng vấn từ xa:
Không thể
Kỳ thi tuyển sinh
Hình thức tuyển sinh:
Kiểm tra năng lực học tập (Khoa học tự nhiên), Phỏng vấn, EJU, TOEFL/TOEIC, Hồ sơ
Phỏng vấn:
Phỏng vấn diễn ra vào ngày 08/03/2025, bắt đầu từ 15:30.
(không thể phỏng vấn từ xa)
Yêu cầu khác:
Kiểm tra năng lực học tập môn Khoa học tự nhiên (Vật lý cơ bản/Vật lý: 400 điểm, Hóa học cơ bản/Hóa học: 600 điểm).
Lịch thi:
Ngày thi: 08/03/2025.
Thời gian nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ:
23/12/2024 ~ 9/1/2025
Thống kê tuyển sinh (2024)
Thí sinh dự thi
1
Thí sinh trúng tuyển
0
Tỷ lệ đỗ
--%
Học phí
Phí xét tuyển:
17,000 JPY
Khoản mụcNăm 1Năm 2 trở đi
Phí nhập học366,6000
Học phí535,800535,800
Các phí khác (4 năm)116,7300
Tổng cộng1,019,130535,800

Tổng quan chi phí

Chi phí năm học
Năm đầu tiên (trung bình)
902,400 ¥
Năm tiếp theo (trung bình)
535,800 ¥
Khoảng chi phí năm đầu giữa các ngành
979,060 ¥ ~ 1,027,240 ¥

Thông tin học phí chung

Phí nhập học

366,600 ¥ (Năm đầu tiên)

Học phí (hàng năm)

535,800 ¥ (Hàng năm)
Lưu ý về học phí

- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.

- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.

- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.

- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.

Thời gian nộp hồ sơ

Nộp hồ sơ

23/12/2024 ~ 9/1/2025

Yêu cầu tuyển sinh chung

Đại học Tỉnh Shizuoka tuyển sinh sinh viên quốc tế tự phí cho năm học 2025. Ứng viên phải là người không có quốc tịch Nhật Bản (trừ người có vĩnh trú tại Nhật Bản) và đáp ứng các tiêu chí sau:

  1. Hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành 12 năm giáo dục phổ thông ở nước ngoài trước ngày 31 tháng 3 năm 2025, hoặc có trình độ học vấn tương đương được Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản công nhận. Các bằng cấp quốc tế như Tú tài Quốc tế (IB), Abitur (Đức), Tú tài Pháp (Baccalauréat), GCE A-Level cũng được chấp nhận.
  2. Đã dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) một trong các kỳ thi năm 2023 (lần 1 hoặc lần 2) hoặc năm 2024 (lần 1 hoặc lần 2). Yêu cầu môn thi và điểm số cụ thể sẽ khác nhau tùy theo khoa (xem chi tiết tại phần khoa).
  3. Đã dự thi bài kiểm tra TOEFL iBT hoặc TOEIC L&R Public Test sau ngày 1 tháng 4 năm 2023 (trừ Khoa Quan hệ Quốc tế). Yêu cầu điểm số cụ thể sẽ khác nhau tùy theo khoa (xem chi tiết tại phần khoa).

E
EJU

Bắt buộc tham gia

J
JLPT

Không yêu cầu

E
Tiếng Anh

Bắt buộc
Chấp nhận: TOEFL iBT, TOEIC L&R
Ghi chú: Yêu cầu TOEFL iBT 39 điểm trở lên hoặc TOEIC L&R 385 điểm trở lên cho Khoa Khoa học Thực phẩm Dinh dưỡng và Khoa Quản lý Thông tin. Khoa Dược có thể miễn giảm cho người bản ngữ tiếng Anh. Khoa Quan hệ Quốc tế không yêu cầu TOEFL/TOEIC nhưng có bài thi tiếng Anh riêng của trường.

Nộp hồ sơ từ nước ngoài

Có thể nộp hồ sơ từ nước ngoài

Thi/phỏng vấn từ xa

Không thể thi/phỏng vấn từ xa

Liên kết hữu ích

Học bổng

Học bổng Sinh viên Quốc tế Tư phí (Cấp đại học) Đại học Tỉnh Shizuoka

私費外国人留学生奨学金(学部)
Loại học bổng
Học bổng của trường
Đơn vị cấp học bổng
Đại học Tỉnh Shizuoka
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học năm 2 trở lên.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 2 trở lên
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Tối đa 5 người
Thời hạn
1 năm

Học bổng Sinh viên Quốc tế Tư phí (Cấp sau đại học) Đại học Tỉnh Shizuoka

私費外国人留学生奨学金(大学院)
Loại học bổng
Học bổng của trường
Đơn vị cấp học bổng
Đại học Tỉnh Shizuoka
Mức học bổng
70,000 ¥ 70,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho toàn bộ sinh viên sau đại học.
Đối tượng: Toàn bộ sinh viên sau đại học
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Tối đa 7 người
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ TOKAI Group Fujisan Ikuei

TOKAIグループ富士山育英財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ TOKAI Group Fujisan Ikuei
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho tất cả sinh viên (bao gồm sinh viên Nhật Bản).
Đối tượng: Tất cả sinh viên (bao gồm sinh viên Nhật Bản)
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
4 người (1 sinh viên quốc tế, 3 sinh viên Nhật Bản)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Amano Kousen-kai

天野回漕店
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Amano Kousen-kai
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên quốc tế đến từ Trung Quốc và Đông Nam Á, sinh viên đại học năm 2, 3.
Đối tượng: Sinh viên quốc tế đến từ Trung Quốc và Đông Nam Á, sinh viên đại học năm 2, 3
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
2 người
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Giao lưu Quốc tế Tokai Senkyo

東海澱粉国際交流奨学基金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Giao lưu Quốc tế Tokai Senkyo
Mức học bổng
30,000 ¥ 30,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên thạc sĩ đến từ châu Á.
Đối tượng: Sinh viên thạc sĩ đến từ châu Á
Thời gian ứng tuyển
Tháng 5
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
0 người
Thời hạn
1 năm

Học bổng Shizuoka Gas

静岡ガス
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Shizuoka Gas
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học, sau đại học (bao gồm sinh viên Nhật Bản).
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học (bao gồm sinh viên Nhật Bản)
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
2 người (0 sinh viên quốc tế, 2 sinh viên Nhật Bản)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Suruga

スルガ奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Suruga
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên quốc tế, sinh viên đại học năm 2 (tại thời điểm nộp đơn).
Đối tượng: Sinh viên quốc tế, sinh viên đại học năm 2
Thời gian ứng tuyển
Tháng 12 đến tháng 1
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
1 người
Thời hạn
2 năm

Giải thưởng Khuyến khích Học tiếng Nhật của Câu lạc bộ Rotary Shimizu

清水ロータリークラブ日本語学習奨励金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Câu lạc bộ Rotary Shimizu
Mức học bổng
Số tiền xác định theo năm, thanh toán một lần.
Điều kiện
Dành cho sinh viên quốc tế, sinh viên đại học năm 1 chưa nhận học bổng khác.
Đối tượng: Sinh viên quốc tế, sinh viên đại học năm 1 chưa nhận học bổng khác
Thời gian ứng tuyển
Xác định hàng năm
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
4 người
Thời hạn
Một lần

Học bổng Quỹ Enkei

エンケイ財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Enkei
Mức học bổng
20,000 ¥ 20,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên Nhật Bản, sinh viên quốc tế đến từ các nước ASEAN, v.v.
Đối tượng: Sinh viên Nhật Bản, sinh viên quốc tế đến từ các nước ASEAN
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
6 người (3 sinh viên quốc tế, 3 sinh viên Nhật Bản)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Murakami

村上奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Murakami
Mức học bổng
30,000 ¥ 30,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học năm 2.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 2
Thời gian ứng tuyển
Tháng 3
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
5 người (0 sinh viên quốc tế, 5 sinh viên Nhật Bản)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Giáo dục Quốc tế BEYOND

ビヨンズ国際育英財団奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Giáo dục Quốc tế BEYOND
Mức học bổng
10,000 ¥ 10,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên quốc tế tư phí hệ đại học (năm 1-3) dưới 35 tuổi.
Đối tượng: Sinh viên quốc tế tư phí hệ đại học (năm 1-3) dưới 35 tuổi
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
0 người
Thời hạn
Cho đến khi hoàn thành khóa học chính quy

Học bổng Khuyến khích Học tập dành cho Sinh viên Quốc tế của Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ (JASSO)

文部科学省外国人留学生学習奨励費
Loại học bổng
Học bổng từ chính phủ
Đơn vị cấp học bổng
Tổ chức Hỗ trợ Sinh viên Nhật Bản (JASSO)
Mức học bổng
48,000 ¥ 48,000 Yên/tháng (đối với sinh viên đại học); (cho sinh viên sau đại học)
Điều kiện
Dành cho tất cả sinh viên đại học và sau đại học.
Đối tượng: Tất cả sinh viên đại học và sau đại học
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4 hoặc tháng 9
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 7,200 người (Trường: 1 sinh viên đại học, 3 sinh viên sau đại học)
Thời hạn
1 năm hoặc nửa năm

Chế độ Sinh viên Quốc tế được cấp phí quốc gia (MEXT Scholarship)

国費外国人留学生制度
Loại học bổng
Học bổng từ chính phủ
Đơn vị cấp học bổng
Chính phủ Nhật Bản (Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ)
Mức học bổng
144,000 ¥ 144,000 Yên/tháng (Thạc sĩ); 145,000 Yên/tháng (Tiến sĩ)
Điều kiện
Dành cho sinh viên quốc tế mong muốn học lên Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ (dưới 35 tuổi).
Đối tượng: Sinh viên quốc tế mong muốn học lên Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ (dưới 35 tuổi)
Thời gian ứng tuyển
Tùy thuộc vào phương thức tuyển chọn
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Sinh viên sau đại học: 3 người
Thời hạn
Nguyên tắc là 2 năm

Học bổng SGH

SGH奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ SGH
Mức học bổng
120,000 ¥ 120,000 Yên/tháng (đại học/thạc sĩ); 180,000 Yên/tháng (tiến sĩ)
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học năm 3 (dưới 27 tuổi) đến từ Đông Nam Á; sinh viên thạc sĩ năm nhất, sinh viên tiến sĩ năm 3 (dưới 35 tuổi) đến từ Đông Nam Á.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 3 (dưới 27 tuổi) đến từ Đông Nam Á; sinh viên thạc sĩ năm nhất, sinh viên tiến sĩ năm 3 (dưới 35 tuổi) đến từ Đông Nam Á
Thời gian ứng tuyển
Tháng 1 đến tháng 2
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 20 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
2 năm

Học bổng Quỹ Tưởng niệm Rotary Yoneyama

ロータリー米山記念奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Tưởng niệm Rotary Yoneyama
Mức học bổng
100,000 ¥ 100,000 Yên/tháng (đại học); 140,000 Yên/tháng (sau đại học)
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học năm 3, 4 (dưới 45 tuổi); sinh viên thạc sĩ, tiến sĩ năm 2, 3 (dưới 45 tuổi).
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 3, 4 (dưới 45 tuổi); sinh viên thạc sĩ, tiến sĩ năm 2, 3 (dưới 45 tuổi)
Thời gian ứng tuyển
Tháng 8
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 898 người (Trường: 0 sinh viên đại học, 3 sinh viên sau đại học)
Thời hạn
Tối đa 2 năm

Học bổng Quỹ Heiwadai Nakajima

平和中島財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Heiwadai Nakajima
Mức học bổng
100,000 ¥ 100,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho tất cả sinh viên đại học và sau đại học.
Đối tượng: Tất cả sinh viên đại học và sau đại học
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 40 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Honjo

本庄国際奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Học bổng Quốc tế Honjo
Mức học bổng
Tùy chọn: 200,000 Yên/tháng (1-2 năm); 180,000 Yên/tháng (3 năm); 150,000 Yên/tháng (4-5 năm).
Điều kiện
Dành cho sinh viên đang hoặc sẽ học sau đại học (Thạc sĩ dưới 31 tuổi, Tiến sĩ dưới 36 tuổi).
Đối tượng: Sinh viên đang hoặc sẽ học sau đại học (Thạc sĩ dưới 31 tuổi, Tiến sĩ dưới 36 tuổi)
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 10 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
Tùy chọn 1-5 năm

Học bổng Hỗ trợ Nghiên cứu Sinh viên Quốc tế Iwatani

岩谷国際留学生研究助成金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Học bổng Quốc tế Iwatani
Mức học bổng
150,000 ¥ 150,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên sau đại học ngành Khoa học tự nhiên đến từ Đông Á, Đông Nam Á (Thạc sĩ dưới 30 tuổi, Tiến sĩ dưới 35 tuổi).
Đối tượng: Sinh viên sau đại học ngành Khoa học tự nhiên đến từ Đông Á, Đông Nam Á (Thạc sĩ dưới 30 tuổi, Tiến sĩ dưới 35 tuổi)
Thời gian ứng tuyển
Tháng 12
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 10 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
Tối đa 2 năm

Hỗ trợ Học tiếng Nhật JEES

JEES日本語修学支援
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
JEES (Japan Educational Exchanges and Services)
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học/sau đại học chính quy muốn học bằng tiếng Nhật, đã đỗ JLPT N1/N2.
Đối tượng: Sinh viên đại học/sau đại học chính quy muốn học bằng tiếng Nhật, đã đỗ JLPT N1/N2
Thời gian ứng tuyển
Tháng 3 đến tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 30 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
6 tháng

Học bổng Sinh viên Quốc tế JEES

JEES留学生奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
JEES (Japan Educational Exchanges and Services)
Mức học bổng
Tùy thuộc vào loại học bổng và năm học.
Điều kiện
Tùy thuộc vào loại học bổng cụ thể của JEES.
Đối tượng: Tùy thuộc vào loại học bổng
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 120 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
Tùy thuộc vào loại học bổng và năm học

Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Nitori

似鳥国際奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Học bổng Quốc tế Nitori
Mức học bổng
50,000 ¥ 50,000 Yên/tháng đến 80,000 Yên/tháng
Điều kiện
Dành cho tất cả sinh viên đại học, sinh viên thạc sĩ năm 1, 2.
Đối tượng: Tất cả sinh viên đại học, sinh viên thạc sĩ năm 1, 2
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9 đến tháng 11
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 100 người (Trường: 1 người)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Otsuka Toshimi Ikuei

大塚敏美育英奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Otsuka Toshimi Ikuei
Mức học bổng
1,000,000 - 2,000,000 Yên/năm
Điều kiện
Dành cho sinh viên sau đại học (chuyên ngành dược, dinh dưỡng, sinh học hoặc quản lý).
Đối tượng: Sinh viên sau đại học (chuyên ngành dược, dinh dưỡng, sinh học hoặc quản lý)
Thời gian ứng tuyển
Tháng 3
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 126 người (Trường: 1 người)
Thời hạn
1 năm

Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Sato Yo

佐藤陽国際奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Học bổng Quốc tế Sato Yo
Mức học bổng
150,000 ¥ 150,000 Yên/tháng (đại học); 180,000 Yên/tháng (sau đại học)
Điều kiện
Dành cho sinh viên đại học, sau đại học đến từ Đông Nam Á.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học đến từ Đông Nam Á
Thời gian ứng tuyển
Tháng 6 đến tháng 12
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 15 người (Trường: 0 người)
Thời hạn
2 năm

Học bổng Chosengakuen

朝鮮奨学会
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ
Đơn vị cấp học bổng
Chosengakuen
Mức học bổng
25,000 ¥ 25,000 Yên/tháng (đại học); 40,000 Yên/tháng (thạc sĩ); 70,000 Yên/tháng (tiến sĩ)
Điều kiện
Dành cho sinh viên Hàn Quốc/Triều Tiên.
Đối tượng: Sinh viên Hàn Quốc/Triều Tiên
Thời gian ứng tuyển
Tháng 2 đến tháng 3
Cách thức đăng ký
Thông báo qua hệ thống hỗ trợ sinh viên Web.
Số lượng
Toàn quốc: 770 người (đại học), 110 người (sau đại học) (Trường: 0 người)
Thời hạn
1 năm

Miễn giảm học phí

Chế độ miễn giảm học phí

授業料減免
Mô tả
Dành cho sinh viên gặp khó khăn đáng kể về kinh tế và/hoặc có thành tích học tập xuất sắc. Trường sẽ xem xét việc miễn giảm học phí.
Mức giảm
Miễn toàn phần hoặc bán phần học phí (全額又は半額)
Thời hạn
Thường áp dụng theo từng học kỳ hoặc năm học, cần nộp đơn xin xét duyệt định kỳ.
Cách thức đăng ký
Nộp đơn theo hướng dẫn của trường sau khi trúng tuyển (thông tin chi tiết được gửi kèm thông báo trúng tuyển).

Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính

Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.

Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.

Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.

Dịch vụ hỗ trợ du học sinh

Khác

Tư vấn đời sống sinh viên (Tổng quát)

学生生活全般について相談

Cung cấp tư vấn về đời sống sinh viên nói chung, các khóa học, tín chỉ, và điểm số. Sinh viên có thể liên hệ phòng sinh viên để được hỗ trợ ban đầu.

Tư vấn việc làm

就職について相談

Trung tâm Hỗ trợ Hướng nghiệp cung cấp tư vấn và hỗ trợ cho sinh viên về các vấn đề liên quan đến việc làm sau tốt nghiệp.

Tư vấn sức khỏe thể chất và tinh thần

心身の健康について相談

Văn phòng Y tế cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh khẩn cấp và tư vấn sức khỏe. Sinh viên nên tìm kiếm sự giúp đỡ y tế ngay khi cảm thấy không khỏe.

Tư vấn học phí

授業料について相談

Phòng Kế toán cung cấp thông tin và hỗ trợ về các vấn đề liên quan đến học phí, bao gồm phương thức thanh toán và miễn giảm học phí.

Khác

Các lớp hội thoại tiếng Nhật (Sơ cấp ~ Nâng cao)

日本語会話(入門~上級)

Các lớp học tiếng Nhật được tổ chức hàng tuần, bao gồm các cấp độ từ sơ cấp đến nâng cao, tập trung vào cấu trúc ngữ pháp cơ bản, hội thoại hàng ngày ...

Lớp ôn thi JLPT

日本語能力試験対策

Lớp học được tổ chức hàng tuần để luyện thi JLPT cấp độ N1 và N2, giúp sinh viên quốc tế nâng cao khả năng tiếng Nhật cho kỳ thi quan trọng này.

Chương trình Đối tác Hội thoại (Conversation Partner)

カンバセーションパートナー(Conversation Partner)

Chương trình kết nối sinh viên quốc tế với sinh viên Nhật Bản để nâng cao khả năng tiếng Nhật thông qua hội thoại hàng ngày và tăng cường tình bạn. Si...

Khác

Hỗ trợ tìm nhà ở

住居情報提供

Phòng sinh viên cung cấp thông tin về các căn hộ và nhà trọ cho sinh viên có nhu cầu. Giá thuê ước tính khoảng 25,000-60,000 Yên/tháng tùy loại hình.

Khác

Hướng dẫn làm thêm

アルバイトについて

Sinh viên quốc tế cần có 'Giấy phép hoạt động ngoài tư cách cư trú' từ Cục Quản lý Xuất nhập cảnh để được làm thêm. Thời gian làm việc tối đa 28 giờ/t...

Khác

Hướng dẫn ứng phó khẩn cấp

緊急発生時の対応

Cung cấp hướng dẫn liên hệ cảnh sát (110) trong trường hợp trộm cắp hoặc tai nạn giao thông, và cứu hỏa/cấp cứu (119) trong trường hợp hỏa hoạn hoặc c...

Khác

Hỗ trợ thủ tục nhập cảnh

入国管理局等における手続き

Hỗ trợ sinh viên về các thủ tục hành chính như gia hạn thời gian lưu trú, giấy phép tái nhập cảnh tạm thời, và các thủ tục tại văn phòng địa phương (đ...

Lưu ý dành cho du học sinh

Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.

Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.

Sempai từ Đại học Tỉnh Shizuoka

Chưa có sempai nào

Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.