Điểm nổi bật
Điều kiện dự thi
Thời hạn nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ tuyển sinh
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ nước ngoài
Liên kết hữu ích
Ngôn ngữ giảng dạy
Mô tả ngành học
Khoa Nghiên cứu Quốc tế và Khu vực đào tạo ra những tài năng có thể hoạt động tích cực trên trường quốc tế đồng thời đóng vai trò trung tâm trong phát triển khu vực, thông qua kiến thức chuyên môn cao trong việc giải quyết các vấn đề toàn cầu hóa trong khu vực. Sinh viên năm nhất tập trung xây dựng nền tảng tiếng Anh và kinh tế chính trị. Từ năm thứ hai trở đi, sinh viên học tập theo một trong ba khóa học chuyên sâu có mối liên hệ chặt chẽ với nhau: Quan hệ Quốc tế, Nghiên cứu Văn hóa so sánh, và Nghiên cứu Ngôn ngữ và Văn hóa (Nga, Trung, Hàn). Khoa cũng chú trọng phát triển khả năng sử dụng ngôn ngữ, đặc biệt là khả năng học bằng tiếng Anh và kỹ năng giao tiếp, để đào tạo những nhân tài có thể phát triển từ Niigata ra thế giới.
Con đường nghề nghiệp
Yêu cầu tuyển sinh
Kỳ thi tuyển sinh
Thống kê tuyển sinh (2025)
Học phí
| Khoản mục | Năm 1 | Năm 2 trở đi |
|---|---|---|
| Phí nhập học | 542,000 | 0 |
| Học phí | 535,800 | 535,800 |
| Phí bảo hiểm sinh viên | 4,660 | 0 |
| Tổng cộng | 1,082,460 | 535,800 |
Tổng quan chi phí
Thông tin học phí chung
Phí nhập học
Học phí
Phí bảo hiểm sinh viên
- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.
- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.
- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.
- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Thời gian nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ tuyển sinh
Yêu cầu tuyển sinh chung
Để đăng ký tuyển sinh đặc biệt cho du học sinh tư phí vào Đại học Tỉnh Niigata (Niigata Kenritsu Daigaku), ứng viên phải là người không có quốc tịch Nhật Bản và đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:
1. Yêu cầu về trình độ học vấn:
- Đã hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành chương trình giáo dục 12 năm tại nước ngoài trước ngày 20 tháng 3 năm 2025. Hoặc đã hoàn thành chương trình giáo dục dưới 12 năm nhưng đã hoàn thành khóa học dự bị được chỉ định hoặc các khóa học tại cơ sở đào tạo tương đương.
- Hoặc đáp ứng các tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản (MEXT) quy định, bao gồm: * Đã vượt qua kỳ thi chứng nhận trình độ học vấn tương đương 12 năm giáo dục phổ thông ở nước ngoài và đủ 18 tuổi trước ngày 20 tháng 3 năm 2025. * Đã hoàn thành khóa học tại một cơ sở giáo dục được MEXT chỉ định sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông ở nước ngoài.
- Hoặc đã được cấp một trong các bằng cấp quốc tế sau tại nước ngoài từ năm 2022 đến năm 2023: * Bằng Tú tài Quốc tế (International Baccalaureate) từ Văn phòng Tú tài Quốc tế (IBO). * Chứng chỉ Abitur được công nhận là bằng cấp nhập học đại học tại các bang của Cộng hòa Liên bang Đức. * Chứng chỉ Baccalauréat được công nhận là bằng cấp nhập học đại học tại Cộng hòa Pháp. * Chứng chỉ GCE Advanced Level (GCE A-Level) được công nhận là bằng cấp nhập học đại học tại Vương quốc Anh và Bắc Ireland.
- Hoặc đã hoàn thành chương trình 12 năm tại một cơ sở giáo dục nước ngoài được công nhận bởi một tổ chức đánh giá quốc tế do MEXT chỉ định (như WASC, ACSI, NEASC, CIS, Cognia, COBIS), hoặc dự kiến hoàn thành trước ngày 20 tháng 3 năm 2025.
2. Yêu cầu về kỳ thi EJU:
- Đã tham dự Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) lần 1 năm 2023 hoặc lần 1 hoặc lần 2 năm 2024.
3. Yêu cầu bổ sung cho Khoa Kinh tế Quốc tế:
- Đã tham dự kỳ thi TOEFL iBT hoặc TOEIC L&R trong vòng 2 năm trước ngày bắt đầu nộp hồ sơ và có thể nộp bằng chứng về điểm số khi đăng ký.
E EJU
J JLPT
E Tiếng Anh
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ xa
Liên kết hữu ích
Học bổng
Học bổng vay của Tổ chức Hỗ trợ Sinh viên Nhật Bản (JASSO)
Chế độ trả chậm học phí (Chỉ dành cho sinh viên sau đại học)
Chế độ Hỗ trợ Học tập Đại học Quốc gia (Miễn giảm học phí và Học bổng cấp của JASSO)
Quỹ khuyến học của trường
Học bổng Sau đại học của trường
Quỹ hỗ trợ học tập khẩn cấp
Các học bổng khác (Từ chính quyền địa phương/tổ chức)
Giải thưởng Thành tích Học tập Xuất sắc (Giải thưởng Hiệu trưởng)
Giải thưởng Thành tích Xuất sắc trong Học tập Ngoại ngữ (Giải thưởng Hiệu trưởng về Học ngoại ngữ)
Giải thưởng Khuyến khích Kazashi
Miễn giảm học phí
Chế độ miễn giảm học phí của trường
Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính
• Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.
• Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.
• Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.
• Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.
Dịch vụ hỗ trợ du học sinh
Khác
Cho thuê máy tính xách tay
Hỗ trợ cho sinh viên năm nhất gặp khó khăn kinh tế trong việc chuẩn bị máy tính xách tay cá nhân. Thông tin chi tiết sẽ được thông báo trên bảng tin t...
Lưu ý dành cho du học sinh
• Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.
• Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.
• Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Sempai từ Đại học Tỉnh Niigata
Chưa có sempai nào
Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.
