Điểm nổi bật
Điều kiện dự thi
Thời hạn nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ nước ngoài
Liên kết hữu ích
Ngôn ngữ giảng dạy
Mô tả ngành học
Những người có hứng thú mạnh mẽ với ngôn ngữ và văn học Nhật Bản, muốn trang bị kiến thức rộng và nền tảng giáo dục phong phú. Những người làm việc chăm chỉ, học hỏi một cách chủ động. Những người muốn phát triển cảm nhận về ngôn ngữ và sử dụng khả năng biểu đạt để đóng góp cho xã hội. Năm thứ nhất tập trung vào các môn học cơ bản. Từ năm thứ hai, sinh viên chọn giữa Khóa Ngôn ngữ (ngôn ngữ học Nhật Bản, giáo dục tiếng Nhật) hoặc Khóa Văn học (từ văn học cổ điển đến văn học cận hiện đại) để nâng cao chuyên môn.
Con đường nghề nghiệp
Công ty Kirin Holdings, Kinki Nippon Tourist, Hiệp hội Bảo hiểm Y tế Quốc gia, TDK, Tohden Yochi, Transcosmos, Nisshin Seifun, Nitori, JAL, Nippon Life Insurance, Murata Manufacturing, giáo viên trường công lập (Tokyo, Tochigi), nhân viên thành phố (Tsukubamirai) v.v.
Yêu cầu tuyển sinh
Kỳ thi tuyển sinh
Thời gian nộp hồ sơ
Thống kê tuyển sinh (2025)
Học phí
| Khoản mục | Năm 1 | Năm 2 trở đi |
|---|---|---|
| Phí nhập học | 200,000 | 0 |
| Học phí | 855,600 | 855,600 |
| Phí cơ sở vật chất | 140,000 | 140,000 |
| Phí tài liệu thực hành/thực nghiệm | 13,000 | 13,000 |
| Phí phúc lợi và văn hóa | 60,000 | 60,000 |
| Phí hội sinh viên | 2,400 | 2,400 |
| Tổng cộng | 1,271,000 | 1,071,000 |
Tổng quan chi phí
Thông tin học phí chung
Phí nhập học
Học phí
Phí cơ sở vật chất
Phí tài liệu thực hành/thực nghiệm
Phí phúc lợi và văn hóa
Phí hội sinh viên
- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.
- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.
- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.
- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Thời gian nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ
Yêu cầu tuyển sinh chung
Thí sinh dự thi tuyển sinh cần đọc kỹ 'Tổng quan về khoa' trong tài liệu này, 'Hướng dẫn thi tuyển sinh (điều khoản chung)' trên trang thông tin tuyển sinh (như tài liệu để hiểu về Đại học Showa Women's), và Chính sách tuyển sinh của từng khoa được đăng tải trên trang chủ của trường (https://www.swu.ac.jp/about/policy/) để hiểu rõ về chính sách giáo dục của trường.
Ngoài ra, thí sinh nên sử dụng tài liệu giới thiệu trường, các buổi Open Campus để nắm rõ nội dung giáo dục của khoa mình mong muốn.
Xin lưu ý, trường có chế độ miễn phí nhập học cho du học sinh tự phí. Để sử dụng chế độ này, cần đáp ứng một số điều kiện và phải nộp đơn bằng văn bản khi nộp hồ sơ. Chi tiết được ghi trong tài liệu này, vui lòng kiểm tra kỹ.
Điều kiện nộp hồ sơ: Thí sinh phải đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
(1) Nữ giới có khả năng học tập theo diện du học sinh tự phí hoặc học bổng chính phủ.
(2) Thuộc một trong các diện sau: * ① Đã hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông (ít nhất 12 năm) tại một quốc gia không phải Nhật Bản hoặc tại các trường trung học nước ngoài tương đương tại Nhật Bản được Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản chỉ định. * ② Đã vượt qua kỳ thi năng lực học tập được công nhận tương đương với ① tại quốc gia đó và sẽ đủ 18 tuổi trước ngày 31 tháng 3 năm 2026. * ③ Đã hoàn thành chương trình được công nhận tương đương với trường trung học phổ thông tại một quốc gia không phải Nhật Bản (bao gồm cả thí sinh đã vượt qua kỳ thi năng lực học tập) và nếu thời gian giáo dục không đủ 12 năm, đã hoàn thành chương trình giáo dục dự bị hoặc cơ sở đào tạo do Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản chỉ định. * ④ Có các chứng chỉ Quốc tế như International Baccalaureate, Abitur, Baccalauréat, GCEA Level, International A Level, European Baccalaureate, hoặc đã hoàn thành chương trình 12 năm tại các cơ sở giáo dục được công nhận bởi các tổ chức đánh giá quốc tế (WASC, ACSI, Cognia, NEASC, CIS, COBIS). * ⑤ Không thuộc bất kỳ diện nào từ ① đến ④ nhưng được công nhận có năng lực học tập tương đương tốt nghiệp trung học phổ thông thông qua quy trình xét duyệt tư cách nhập học riêng của trường và sẽ đủ 18 tuổi trước ngày 31 tháng 3 năm 2026. (Cần nộp đơn xét duyệt trước ngày 07/11/2025).
(3) Đáp ứng các tiêu chuẩn điểm số cho từng khoa: (Chi tiết sẽ được liệt kê trong từng khoa).
E EJU
J JLPT
E Tiếng Anh
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ xa
Liên kết hữu ích
Học bổng
Học bổng khuyến học của Tổ chức Hỗ trợ Sinh viên Nhật Bản (JASSO)
Học bổng JEES cho du học sinh
Học bổng Hiệp hội Học bổng Chosun
Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Nagasaka
Học bổng tưởng niệm Yoneyama Rotary
Học bổng tưởng niệm Kenkichi Nakajima của Quỹ Heiwa Nakajima
Học bổng Quỹ Học bổng Du học sinh Hasegawa
Học bổng Quỹ Học bổng Yasuda
Học bổng Hội Phụ huynh Du học sinh Toa
Miễn giảm học phí
Chế độ miễn giảm phí nhập học cho du học sinh tự phí
Chế độ giảm học phí cho du học sinh tự phí
Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính
• Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.
• Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.
• Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.
• Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.
Dịch vụ hỗ trợ du học sinh
Hiện không có thông tin hỗ trợ du học sinh
Lưu ý dành cho du học sinh
• Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.
• Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.
• Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Sempai từ Đại học Showa Women's
Chưa có sempai nào
Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.
