Đại học Iwate Banner
Đại học Iwate Logo

Đại học Iwate

Đại học Quốc lập Hạng =89

Cơ sở

Morioka

Học phí

535,800 ¥
Năm 1: 817,800 ¥
(bao gồm phí nhập học)

Tỷ lệ việc làm

96%%

Số lượng du học sinh

185

Giới thiệu

Đại học Iwate (岩手大学): Trung tâm tri thức và phát triển sự nghiệp toàn diện tại Nhật Bản

Bạn đang tìm kiếm một ngôi trường đại học chất lượng tại Nhật Bản với môi trường học tập năng động và cơ hội phát triển bản thân vượt trội? Đại học Iwate (岩手大学) chính là lựa chọn lý tưởng dành cho bạn. Tọa lạc tại khu vực Tohoku, Đại học Iwate tự hào là trung tâm tri thức, nơi kết hợp hài hòa giữa giáo dục uy tín và nghiên cứu chuyên sâu.

Điểm nổi bật của Đại học Iwate nằm ở chương trình "Ihatov Co-creation Course" độc đáo, giúp sinh viên tiếp cận và giải quyết các vấn đề thực tiễn của khu vực. Bên cạnh đó, các chương trình do sinh viên dẫn dắt như "NEXT STEP Kobo" và các công ty ảo trong trường mang đến kinh nghiệm xã hội và doanh nghiệp quý báu, chuẩn bị hành trang vững chắc cho tương lai.

Không chỉ chú trọng vào kiến thức chuyên môn, Đại học Iwate còn mở rộng cánh cửa giao lưu quốc tế với đa dạng chương trình du học, trại hè và các hoạt động tương tác với sinh viên quốc tế. Trường đặc biệt quan tâm đến phát triển nghề nghiệp tự chủ của sinh viên thông qua các khóa học, buổi định hướng và tư vấn cá nhân chuyên sâu. Nếu bạn đang ấp ủ giấc mơ du học Nhật Bản, Đại học Iwate với các chương trình học đa dạng và môi trường hỗ trợ toàn diện, chắc chắn sẽ là điểm đến lý tưởng để bạn kiến tạo sự nghiệp thành công.

📋 Thông tin quan trọng

Thông tin được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín và cập nhật định kỳ. Vui lòng hỏi sempai Stulink hoặc liên hệ trực tiếp với trường để có thông tin chính xác nhất về học phí, điều kiện nhập học và quy trình visa.

Điểm nổi bật

1
Là trung tâm tri thức của khu vực, kết hợp giữa giáo dục và nghiên cứu sâu rộng.
2
Cung cấp giáo dục hợp tác khu vực thông qua chương trình "Ihatov Co-creation Course", giúp sinh viên giải quyết các vấn đề thực tiễn.
3
Khuyến khích các chương trình do sinh viên dẫn dắt, như "NEXT STEP Kobo" và các công ty ảo trong trường, cung cấp kinh nghiệm thực tế về xã hội và doanh nghiệp.
4
Mở rộng cơ hội giao lưu quốc tế thông qua các chương trình du học, trại hè quốc tế và các hoạt động giao lưu trong khuôn viên trường với du học sinh đến từ nhiều quốc gia.
5
Hỗ trợ phát triển nghề nghiệp tự chủ, giúp sinh viên xây dựng con đường sự nghiệp của riêng mình thông qua các khóa học, buổi định hướng và tư vấn cá nhân.

Điều kiện dự thi

EJU:
Bắt buộc
JLPT:
Không yêu cầu
Tiếng Anh:
Không yêu cầu

Thời hạn nộp hồ sơ

Khoa Khoa học và Kỹ thuật

21/1/2025 ~ 23/1/2025

Khoa Nhân văn và Khoa học Xã hội, Khoa Nông nghiệp, Khoa Thú y

27/1/2025 ~ 5/2/2025

Nộp hồ sơ từ nước ngoài

Không thể nộp hồ sơ từ nước ngoài

Thi/phỏng vấn từ nước ngoài

Không thể thi/phỏng vấn từ nước ngoài

Liên kết hữu ích

Ngôn ngữ giảng dạy
Tiếng Nhật
Mô tả ngành học

Chương trình Văn hóa Con người hướng đến việc đào tạo nguồn nhân lực có khả năng học tập đa chiều về các nền văn hóa độc đáo đa dạng, các đặc điểm khu vực được kế thừa trong lịch sử, và hành vi của con người sống trong đó; góp phần vào sự phát triển khu vực và cuộc sống khỏe mạnh về thể chất lẫn tinh thần của cư dân dựa trên toàn cầu hóa; cũng như nguồn nhân lực có khả năng truyền bá văn hóa ra thế giới dựa trên lịch sử khu vực.

Con đường nghề nghiệp

Công chức, doanh nghiệp tư nhân (du lịch, tài chính, truyền thông, xuất bản), giáo viên, nhân viên cơ sở y tế/phúc lợi, tổ chức giao lưu quốc tế, nhân viên cơ sở văn hóa/nghệ thuật, học lên sau đại học.

Yêu cầu tuyển sinh
Tiếng Nhật:
Yêu cầu dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) với môn Tiếng Nhật (Đọc hiểu, Nghe hiểu/Nghe đọc hiểu, Viết luận), Toán và môn Tổng hợp hoặc 2 môn Khoa học (Lý, Hóa, Sinh) tùy chọn. Ngôn ngữ thi EJU có thể là tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Tiếng Anh:
Ngôn ngữ thi EJU có thể là tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
EJU:
Yêu cầu dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) tháng 6 hoặc tháng 11 năm 2024. Các môn thi bao gồm: Tiếng Nhật, Toán (Course 1 hoặc 2) và môn Tổng hợp hoặc 2 môn Khoa học (Lý, Hóa, Sinh) tùy chọn. Ngôn ngữ thi EJU có thể là tiếng Nhật hoặc tiếng Anh.
Nộp hồ sơ từ nước ngoài:
Không thể
Thi/phỏng vấn từ xa:
Không thể
Kỳ thi tuyển sinh
Hình thức tuyển sinh:
Tiểu luận, Phỏng vấn
Bài thi viết:
Tiểu luận (小論文) (Thời gian thi Tiểu luận: 11:15 - 12:45 ngày 25/02/2025.)
Phỏng vấn:
Tập trung tại Khoa Nhân văn và Khoa học Xã hội (Tòa nhà A Trung tâm Sinh viên) trước 10:45 ngày 25/02/2025. Thời gian phỏng vấn sẽ được thông báo vào ngày thi.
(không thể phỏng vấn từ xa)
Yêu cầu khác:
Đánh giá tổng hợp dựa trên Kỳ thi Du học Nhật Bản, tiểu luận, phỏng vấn và hồ sơ nộp.
Lịch thi:
Ngày thi: 25/02/2025
Thời gian nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ:
27/1/2025 ~ 5/2/2025
Thống kê tuyển sinh (2024)
Thí sinh dự thi
5
Thí sinh trúng tuyển
0
Tỷ lệ đỗ
--%
Học phí
Phí xét tuyển:
17,000 JPY
Khoản mụcNăm 1Năm 2 trở đi
Phí nhập học282,0000
Học phí535,800535,800
Tổng cộng817,800535,800

Tổng quan chi phí

Chi phí năm học
Năm đầu tiên (trung bình)
817,800 ¥
Năm tiếp theo (trung bình)
535,800 ¥
Khoảng chi phí năm đầu giữa các ngành
817,800 ¥ ~ 817,800 ¥

Thông tin học phí chung

Phí nhập học

282,000 ¥ (Năm đầu tiên)

Phí thi tuyển

17,000 ¥ (Khi nộp hồ sơ)
Lưu ý về học phí

- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.

- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.

- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.

- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.

Thời gian nộp hồ sơ

Khoa Khoa học và Kỹ thuật

21/1/2025 ~ 23/1/2025

Khoa Nhân văn và Khoa học Xã hội, Khoa Nông nghiệp, Khoa Thú y

27/1/2025 ~ 5/2/2025

Yêu cầu tuyển sinh chung

Đại học Iwate, với vai trò là trung tâm tri thức trong khu vực, nỗ lực đào tạo nguồn nhân lực có tầm nhìn quốc tế, kiến thức sâu rộng và chuyên môn sâu sắc, góp phần hình thành một xã hội bền vững, cùng tồn tại. Để đạt được mục tiêu đó, trường tìm kiếm những thí sinh không chỉ có kiến thức cơ bản và tư duy được bồi dưỡng từ quá trình học tập rộng rãi ở bậc trung học phổ thông, mà còn có các năng lực và phẩm chất sau:

  • Thái độ chủ động trong việc khám phá sự thật và giải quyết vấn đề.
  • Ý chí và khả năng lãnh đạo để đóng góp cho xã hội khu vực và quốc tế.
  • Tấm lòng nhân ái với thiên nhiên và con người, cùng với đạo đức.
  • Tư duy sáng tạo, tinh thần thử thách và khả năng giao tiếp.

Đối với kỳ thi tuyển sinh dành cho du học sinh tự túc, phương pháp tuyển chọn sẽ khác nhau tùy thuộc vào khoa. Cụ thể, Khoa Khoa học và Kỹ thuật sẽ miễn Kỳ thi Chung Đại học và các bài kiểm tra học lực riêng của trường (tiểu luận, phỏng vấn), thay vào đó sẽ đánh giá tổng hợp dựa trên Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) và hồ sơ nộp. Các khoa Nhân văn và Khoa học Xã hội, Nông nghiệp và Thú y sẽ miễn Kỳ thi Chung Đại học, thay vào đó sẽ đánh giá tổng hợp dựa trên các bài kiểm tra học lực riêng của trường (tiểu luận, phỏng vấn), Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) và hồ sơ nộp.

E
EJU

Bắt buộc tham gia

J
JLPT

Không yêu cầu

E
Tiếng Anh

Không bắt buộc

Nộp hồ sơ từ nước ngoài

Không thể nộp hồ sơ từ nước ngoài

Thi/phỏng vấn từ xa

Không thể thi/phỏng vấn từ xa

Liên kết hữu ích

Học bổng

Học bổng Chính phủ Nhật Bản (MEXT)

国費外国人留学生制度 (MEXT)
Loại học bổng
Học bổng từ chính phủ (政府奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản (MEXT)
Mức học bổng
Sinh viên đại học: 117.000 Yên/tháng. Sinh viên thạc sĩ: 144.000 Yên/tháng. Sinh viên tiến sĩ: 145.000 Yên/tháng. Nghiên cứu sinh (không chính quy): 143.000 Yên/tháng. Ngoài ra, chi phí đi lại (vé máy bay) khi đến Nhật và hồi hương có thể được cấp.
Điều kiện
Có các loại: Đại học khuyến cử (đại học/sau đại học) và Đại sứ quán khuyến cử (đại học/sau đại học/nghiên cứu sinh/giáo viên tập huấn/sinh viên Nhật ngữ/Văn hóa Nhật Bản).
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học, nghiên cứu sinh, sinh viên tập huấn giáo viên, sinh viên Nhật ngữ/Văn hóa Nhật Bản.
Thời gian ứng tuyển
Tùy thuộc vào loại hình (đại học khuyến cử/đại sứ quán khuyến cử), cần liên hệ với Đại sứ quán Nhật Bản tại quốc gia hoặc liên hệ trường nếu muốn được trường tiến cử.
Cách thức đăng ký
Liên hệ Đại sứ quán Nhật Bản tại quốc gia/khu vực cư trú hoặc tìm kiếm giáo sư hướng dẫn tại Đại học Iwate để được tiến cử bởi trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
Đang cập nhật

Học bổng Hỗ trợ Du học (Chương trình Tiếp nhận theo Thỏa thuận) của JASSO

海外留学支援制度(協定受入)奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ chính phủ (政府奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Tổ chức Hỗ trợ Sinh viên Nhật Bản (JASSO)
Mức học bổng
80,000 ¥ 80.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Dành cho sinh viên trao đổi (IU-SEP) từ các trường đại học nước ngoài có ký kết thỏa thuận trao đổi sinh viên với Đại học Iwate và đáp ứng các điều kiện/tiêu chí.
Đối tượng: Sinh viên trao đổi (IU-SEP) từ các trường đối tác.
Thời gian ứng tuyển
Các trường đủ điều kiện thay đổi hàng năm, cần xác nhận khi nộp đơn.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường đại học đối tác ở nước ngoài.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
Đang cập nhật

Học bổng Khuyến khích Học tập dành cho Du học sinh nước ngoài của JASSO

JASSO外国人留学生学習奨励費
Loại học bổng
Học bổng từ chính phủ (政府奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Tổ chức Hỗ trợ Sinh viên Nhật Bản (JASSO)
Mức học bổng
48,000 ¥ 48.000 Yên/tháng (dự kiến) cho cả sinh viên đại học và sau đại học. Không yêu cầu hoàn trả.
Điều kiện
Sinh viên quốc tế tự túc có tư cách lưu trú 'Du học' đang theo học tại các trường đại học Nhật Bản. Điểm đánh giá thành tích học tập năm trước phải từ 2.30 trở lên và có triển vọng duy trì trong thời gian nhận học bổng. Thu nhập bình quân hàng tháng dưới 90.000 Yên.
Đối tượng: Sinh viên tự túc đang theo học tại đại học hoặc sau đại học, hoặc nghiên cứu sinh.
Thời gian ứng tuyển
Khung dự kiến (Dành cho sinh viên mới nhập học thông qua hệ thống chấp nhận trước khi đến Nhật) và Khung sử dụng kỳ thi du học Nhật Bản (Cấp đại học): thường vào tháng 4. Khung chung: thường vào tháng 4.
Cách thức đăng ký
Ứng tuyển thông qua trường đại học đang theo học/sẽ nhập học.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
6 tháng hoặc 1 năm.

Học bổng Quỹ Giao lưu Quốc tế Chosun

公益財団法人 朝鮮奨学会
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Giao lưu Quốc tế Chosun
Mức học bổng
Sinh viên đại học: 25.000 Yên/tháng. Sinh viên thạc sĩ: 40.000 Yên/tháng. Sinh viên tiến sĩ: 70.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên có quốc tịch Hàn Quốc hoặc Triều Tiên.
Đối tượng: Sinh viên đại học, thạc sĩ, tiến sĩ.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng Giao lưu Hữu nghị Sinh viên quốc tế Iwate của Hiệp hội Giao lưu Quốc tế tỉnh Iwate

公益財団法人 岩手県国際交流協会 いわて留学生友好交流奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Hiệp hội Giao lưu Quốc tế tỉnh Iwate
Mức học bổng
20,000 ¥ 20.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Có khả năng chủ động tham gia các hoạt động giao lưu quốc tế. Có khả năng thực hiện các hoạt động giao lưu quốc tế bằng tiếng Nhật.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 4.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng JEES dành cho Du học sinh (Học tập)

公益財団法人 日本国際教育支援協会 JEES 留学生奨学金(修学)
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Hiệp hội Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế Nhật Bản (JEES)
Mức học bổng
40,000 ¥ 40.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên đại học năm 2-4, sinh viên sau đại học. Hệ số đánh giá thành tích học tập năm trước từ 2.60 trở lên.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 2-4, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 5.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
2 năm.

Học bổng Quỹ JGC-Mitsuyoshi

公益財団法人 日揮・実吉奨学会
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ JGC-Mitsuyoshi
Mức học bổng
300,000 ¥ 300.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên các khoa và nghiên cứu sinh thuộc khối Khoa học Tự nhiên.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học thuộc khối Khoa học Tự nhiên.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 5.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng JEES dành cho Du học sinh (Phổ biến Giáo dục Tiếng Nhật)

公益財団法人 日本国際教育支援協会 JEES 留学生奨学金(日本語教育普及)
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Hiệp hội Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế Nhật Bản (JEES)
Mức học bổng
50,000 ¥ 50.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên đại học, sau đại học. Đã đậu kỳ thi năng lực giảng dạy tiếng Nhật năm trước.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 6.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
6 tháng.

Học bổng JEES dành cho Du học sinh (Hỗ trợ Học tiếng Nhật)

公益財団法人 日本国際教育支援協会 JEES 留学生奨学金(日本語修学支援)
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Hiệp hội Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế Nhật Bản (JEES)
Mức học bổng
50,000 ¥ 50.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên đại học, sau đại học. Đã đậu JLPT N1 hoặc N2 năm trước.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 6.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
6 tháng.

Học bổng Quỹ Sato Yo International

公益財団法人 佐藤陽国際奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Sato Yo International
Mức học bổng
Sinh viên đại học: 180.000 Yên/tháng. Sinh viên sau đại học: 200.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Đến từ các quốc gia châu Á do quỹ chỉ định.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 7.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
2 năm.

Học bổng Quỹ tưởng niệm Rotary Yoneyama

公益財団法人 ロータリー米山記念奨学会
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ tưởng niệm Rotary Yoneyama
Mức học bổng
Sinh viên đại học: 100.000 Yên/tháng. Sinh viên sau đại học: 140.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Dưới 45 tuổi. Sinh viên đại học năm 3, 4. Sinh viên thạc sĩ năm 2, 3. Sinh viên tiến sĩ năm 2, 3.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 3, 4; thạc sĩ năm 2, 3; tiến sĩ năm 2, 3.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
2 năm.

Học bổng Quỹ Hòa bình Nakajima dành cho Du học sinh

平和中島財団 留学生奨学生
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Hòa bình Nakajima
Mức học bổng
100,000 ¥ 100.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Có tư cách lưu trú 'Du học'.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng Sinh viên quốc tế Mông Cổ

モンゴル国留学生奨学金
Loại học bổng
Học bổng từ chính phủ (政府奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Chính phủ Mông Cổ
Mức học bổng
30,000 ¥ 30.000 Yên/năm.
Điều kiện
Sinh viên tự túc đến từ Mông Cổ.
Đối tượng: Sinh viên đại học, sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 9.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng Quỹ Honjo International dành cho Du học sinh

公益財団法人 本庄国際奨学財団外国人留学生奨学生
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Honjo International
Mức học bổng
230.000 - 180.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên sau đại học hoặc dự kiến nhập học. Dưới 38 tuổi.
Đối tượng: Sinh viên sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 10.
Cách thức đăng ký
Ứng tuyển trực tiếp cá nhân.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1-5 năm.

Học bổng Quỹ tưởng niệm Kawashima Shoji

公益信託 川嶋章司記念 スカラーシップ基金
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ tưởng niệm Kawashima Shoji
Mức học bổng
100,000 ¥ 100.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Chuyên ngành Nhân văn, Khoa học Xã hội, Khoa học Tự nhiên.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 3, 4; sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 10.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
2 năm.

Học bổng Quỹ Otsuka Toshimi Ikuei

公益財団法人 大塚敏美育英奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Otsuka Toshimi Ikuei
Mức học bổng
1.000.000 - 2.000.000 Yên/năm.
Điều kiện
Sinh viên năm 3, 4 hệ đại học hoặc sau đại học. Chuyên ngành liên quan đến sức khỏe con người hoặc quản lý kinh doanh.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 3, 4; sau đại học.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 10.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng Quỹ Giao lưu Quốc tế Kyoritsu

一般財団法人 共立国際交流奨学財団
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ Giao lưu Quốc tế Kyoritsu
Mức học bổng
Sinh viên đại học: 60.000 Yên/tháng. Sinh viên sau đại học: 100.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Đến từ các quốc gia châu Á. Sinh viên đại học năm 1-3. Sinh viên thạc sĩ năm 1. Sinh viên tiến sĩ năm 1, 2.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 1-3; thạc sĩ năm 1; tiến sĩ năm 1, 2.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 11.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng Hỗ trợ Du học sinh Quốc tế Iwatani của Quỹ tưởng niệm Iwatani Naoji

公益財団法人 岩谷直治記念財団 岩谷国際留学生奨学助成
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ tưởng niệm Iwatani Naoji
Mức học bổng
150,000 ¥ 150.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên sau đại học. Đến từ các quốc gia Đông Nam Á, chuyên ngành Khoa học Tự nhiên. Sinh viên thạc sĩ dưới 30 tuổi, sinh viên tiến sĩ dưới 35 tuổi.
Đối tượng: Sinh viên thạc sĩ, tiến sĩ.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 12.
Cách thức đăng ký
Ứng tuyển trực tiếp cá nhân.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
1 năm.

Học bổng Quỹ SGH dành cho Du học sinh Tự túc

公益財団法人 SGH財団 私費外国人留学生奨学生
Loại học bổng
Học bổng từ tổ chức tài trợ (民間奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Quỹ SGH
Mức học bổng
Sinh viên đại học/thạc sĩ: 120.000 Yên/tháng. Sinh viên tiến sĩ: 180.000 Yên/tháng.
Điều kiện
Sinh viên đại học năm 3, sinh viên thạc sĩ năm 1, sinh viên tiến sĩ năm 2. Đến từ các quốc gia Đông Nam Á. Sinh viên đại học dưới 27 tuổi, sinh viên sau đại học dưới 35 tuổi.
Đối tượng: Sinh viên đại học năm 3; thạc sĩ năm 1; tiến sĩ năm 2.
Thời gian ứng tuyển
Tháng 2.
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
2 năm.

Học bổng Hỗ trợ Học tập Quỹ Ihatov Đại học Iwate

岩手大学イーハトーヴ基金修学支援奨学金
Loại học bổng
Học bổng của trường (大学奨学金)
Đơn vị cấp học bổng
Đại học Iwate (từ quỹ Ihatov)
Mức học bổng
Học bổng được tài trợ từ Quỹ Ihatov Đại học Iwate (do cựu sinh viên và các cá nhân khác đóng góp). Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và/hoặc gặp khó khăn về tài chính.
Điều kiện
Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và/hoặc gặp khó khăn về tài chính.
Thời gian ứng tuyển
Đang cập nhật
Cách thức đăng ký
Thông qua trường.
Số lượng
Đang cập nhật
Thời hạn
Đang cập nhật

Miễn giảm học phí

Miễn giảm học phí và phí nhập học

入学料及び授業料の免除
Mô tả
Trường có thể miễn giảm toàn bộ, một nửa hoặc 1/4 học phí và phí nhập học cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và gặp khó khăn về kinh tế, dựa trên đơn đăng ký và quá trình xét tuyển của sinh viên.
Mức giảm
Miễn toàn phần, một nửa hoặc 1/4.
Thời hạn
Thường áp dụng theo từng học kỳ hoặc năm học, cần nộp đơn xin xét duyệt định kỳ.
Cách thức đăng ký
Nộp đơn theo hướng dẫn của trường sau khi trúng tuyển (thông tin chi tiết được gửi kèm thông báo trúng tuyển).

Hoãn thu phí nhập học

入学料徴収猶予
Mô tả
Nếu sinh viên gặp khó khăn về kinh tế trong việc thanh toán phí nhập học đúng thời hạn và có thành tích học tập xuất sắc, trường có thể hoãn thu phí nhập học đến một thời hạn nhất định, dựa trên đơn đăng ký và quá trình xét tuyển của sinh viên.
Mức giảm
Hoãn thu.
Thời hạn
Đến một thời hạn nhất định.
Cách thức đăng ký
Nộp đơn theo hướng dẫn của trường sau khi trúng tuyển.

Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính

Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.

Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.

Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.

Dịch vụ hỗ trợ du học sinh

Khác

Bảo hiểm Tai nạn Sinh viên (bao gồm Bảo hiểm Trách nhiệm Bồi thường đi kèm)

学生教育研究災害傷害保険(付帯賠償責任保険を含む)

Tất cả sinh viên đều bắt buộc tham gia. Phí: 4.080 Yên cho 4 năm học (đối với Khoa Thú y là 5.890 Yên cho 6 năm).

Khác

Các khoản phí Hội Phụ huynh và Hội Cựu sinh viên

後援会,同窓会費等の諸会費

Tất cả sinh viên đều bắt buộc tham gia. Phí: 55.000 - 80.000 Yên (tùy khoa).

Khác

Hỗ trợ thủ tục tư cách lưu trú

在留資格手続きについて

Cần có visa trước khi nhập cảnh Nhật Bản. Trường sẽ gửi hướng dẫn thủ tục cho sinh viên trúng tuyển. Áp dụng cho tất cả trừ những người đã có tư cách ...

Khác

Ký túc xá sinh viên

学生寮

Trường có 4 ký túc xá: Jikei Dorm (nam, phòng đôi) và Doho Dorm (nam, phòng riêng) trong khuôn viên; Hokuou Dorm (nam, phòng riêng) và Koubai Dorm (nữ...

Giới thiệu căn hộ qua Hợp tác xã Sinh viên

大学生協のアパート斡旋

Hợp tác xã sinh viên giới thiệu khoảng 3.000 căn hộ cho sinh viên, nhiều căn không yêu cầu phí đặt cọc, phí chìa khóa, phí môi giới, phí vệ sinh khi t...

Khác

Phòng Hỗ trợ Đào tạo Giáo viên

教職支援室

Dành cho sinh viên Khoa Giáo dục (được nêu trong tài liệu nguồn, tuy nhiên Khoa Giáo dục không có tuyển sinh du học sinh tự túc trong đợt này. Nhưng t...

Nhóm Giáo dục và Hỗ trợ Nghề nghiệp

キャリア教育グループ

Cung cấp các buổi định hướng, hỗ trợ thực tập, tư vấn nghề nghiệp để giúp sinh viên kết nối việc học đại học với công việc. Bao gồm các khóa học định ...

Khóa luyện thi công chức

公務員試験対策講座

Do Hợp tác xã Sinh viên cung cấp. Hỗ trợ toàn diện cho kỳ thi công chức, bao gồm bài giảng luyện thi viết, thu thập thông tin thi, luyện phỏng vấn, ng...

Khóa luyện thi tuyển giáo viên

教員採用試験対策講座

Dành cho sinh viên muốn đậu kỳ thi tuyển giáo viên (được nêu trong tài liệu nguồn, tuy nhiên Khoa Giáo dục không có tuyển sinh du học sinh tự túc tron...

Khác

Khóa học TOEIC

TOEIC講座

Do Hợp tác xã Sinh viên cung cấp. Giới thiệu khóa học kéo dài 3 tháng cho sinh viên năm nhất, giúp nâng cao điểm số và khả năng sử dụng tiếng Anh.

Khác

Trung tâm Tư vấn Tâm lý

こころの相談センター

Cung cấp tư vấn (tham vấn) về sức khỏe tinh thần cho cộng đồng và tư vấn về sức khỏe tinh thần cho trẻ em (ví dụ: không đi học). Cũng là nơi đào tạo t...

Lưu ý dành cho du học sinh

Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.

Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.

Sempai từ Đại học Iwate

Chưa có sempai nào

Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.