Điểm nổi bật
Điều kiện dự thi
Thời hạn nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ nước ngoài
Liên kết hữu ích
Ngôn ngữ giảng dạy
Mô tả ngành học
Ngành Kỹ thuật Xây dựng và Xã hội (tương ứng với các khóa Kiến trúc và Kỹ thuật Dân dụng từ năm 2026) giúp sinh viên có được kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về thiết kế kiến trúc, thiết kế không gian đô thị, thi công và cải tạo để đóng góp vào việc tạo ra môi trường sống an toàn và thoải mái. Sinh viên cũng học các kỹ thuật xây dựng cơ sở hạ tầng, quản lý và bảo trì các công trình xã hội, hướng tới một xã hội bền vững hài hòa với môi trường.
Con đường nghề nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các ngành như xây dựng (tổng thầu, tư vấn xây dựng), bất động sản, chính phủ (Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch, chính quyền địa phương), giáo dục và nghiên cứu.
Yêu cầu tuyển sinh
Kỳ thi tuyển sinh
Thời gian nộp hồ sơ
Thống kê tuyển sinh (2024)
Học phí
| Khoản mục | Năm 1 | Năm 2 trở đi |
|---|---|---|
| Phí nhập học | 282,000 | 0 |
| Học phí | 535,800 | 535,800 |
| Tổng cộng | 817,800 | 535,800 |
Tổng quan chi phí
Thông tin học phí chung
Phí tuyển sinh
Phí nhập học
Học phí (một năm)
Các khoản phí khác
- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.
- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.
- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.
- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Thời gian nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ
Yêu cầu tuyển sinh chung
Tuyển sinh du học sinh tư phí (私費外国人留学生選抜) dành cho những người không có quốc tịch Nhật Bản và có đủ điều kiện theo quy định của nhà trường. Các điều kiện bao gồm:
- Quốc tịch: Không có quốc tịch Nhật Bản.
- Học vấn: Đã hoàn thành chương trình giáo dục 12 năm ở nước ngoài hoặc dự kiến hoàn thành trước ngày 31 tháng 3 năm 2025, hoặc những người được Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản công nhận có trình độ tương đương.
- Tư cách lưu trú: Có tư cách lưu trú "Du học" (留学) hoặc có khả năng chuyển đổi sang tư cách "Du học" sau khi nhập học.
Lưu ý: Những người không có quốc tịch Nhật Bản nhưng đã tốt nghiệp (hoặc dự kiến tốt nghiệp) trường trung học phổ thông hoặc trường trung cấp giáo dục trung học ở Nhật Bản sẽ được đối xử như sinh viên Nhật Bản và không đủ điều kiện ứng tuyển cho diện tuyển sinh này.
Yêu cầu thi EJU: Bắt buộc tham gia Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) năm 2024 (lần 1 hoặc lần 2) với các môn học được quy định:
- Khoa Kỹ thuật: Tiếng Nhật, Toán (Course 2), Khoa học (Vật lý và Hóa học).
- Khoa Công nghệ thông tin: Tiếng Nhật, Toán (Course 2), Khoa học (chọn 2 môn từ Vật lý, Hóa học, Sinh học).
Yêu cầu tiếng Anh: Bắt buộc nộp điểm các bài thi năng lực tiếng Anh được công nhận. Các chứng chỉ phải là bản chính thức (official score) được thi từ ngày 1 tháng 4 năm 2022 trở đi (đối với Eiken là kỳ thi thứ cấp). Mặc dù điểm số được quy đổi sang điểm quy đổi, có thể nộp hồ sơ ngay cả khi điểm quy đổi là 0.
E EJU
J JLPT
E Tiếng Anh
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ xa
Liên kết hữu ích
Học bổng
Học bổng Du học sinh Thành phố Dalian Kansetsu
Học bổng Quỹ KDDI
Học bổng Quỹ JGC-Saneyshi
Học bổng Gia đình đỡ đầu Sinh viên quốc tế châu Á Fukuoka
Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Nitori 2025 (Kỳ 2) cho Sinh viên đến Nhật
Học bổng Yoshikawa Ikueikai
Quỹ Học bổng Sinh viên quốc tế châu Á kỷ niệm Masakazu Shiiki
Học bổng Otsuka Toshimi Ikuei
Học bổng Quỹ SGH (Chương trình Tiến sĩ)
Học bổng Quỹ SGH (Chương trình Đại học/Thạc sĩ)
Học bổng Quỹ i-Cubed
Học bổng Quỹ Giao lưu Quốc tế Kyoritsu 2025 (Chương trình Sau Đại học)
Học bổng Quỹ Giao lưu Quốc tế Kyoritsu 2025 (Chương trình Đại học)
Học bổng Kỷ niệm Rotary Yoneyama 2025 (Chương trình Đại học)
Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Sato Yo 2025 (Đợt tuyển sinh mùa xuân) (Chương trình Sau Đại học)
Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Sato Yo 2025 (Đợt tuyển sinh mùa xuân) (Chương trình Đại học)
Học bổng Quỹ Tasaka Ikuei
Học bổng Quỹ Heiwa Nakajima 2025 (Chương trình Sau Đại học)
Học bổng Quỹ Heiwa Nakajima 2025 (Chương trình Đại học)
Học bổng Kỷ niệm Rotary Yoneyama 2025 (Chương trình Sau Đại học)
Miễn giảm học phí
Chế độ miễn giảm học phí
Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính
• Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.
• Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.
• Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.
• Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.
Dịch vụ hỗ trợ du học sinh
Nhà ở & Ký túc xá
Ký túc xá Giao lưu Quốc tế
Ký túc xá cung cấp chỗ ở cho sinh viên và nhà nghiên cứu quốc tế, đồng thời thúc đẩy giao lưu quốc tế. Có các loại phòng đơn, phòng đôi, phòng gia đìn...
Ký túc xá Sinh viên
Ký túc xá kiểu chia phòng, mỗi căn có 3 phòng, dành cho sinh viên Nhật Bản và sinh viên quốc tế cùng sống chung. Mỗi căn được trang bị bếp, phòng tắm,...
Trung tâm Hỗ trợ Sinh viên mới (Hợp tác xã Đại học)
Cung cấp hỗ trợ tìm nhà (căn hộ), mua sắm đồ dùng gia đình, máy tính, sách giáo trình và tài liệu học tập. Có cả dịch vụ tìm phòng trực tuyến.
Khác
Hỗ trợ laptop cá nhân
Trường yêu cầu tất cả sinh viên phải có laptop cá nhân để phục vụ việc học tập và thực hành. Thông tin về yêu cầu cấu hình và hỗ trợ tài chính liên qu...
Tiếp cận & Hòa nhập
Tư vấn và hỗ trợ cho sinh viên có khuyết tật
Trường cung cấp dịch vụ tư vấn trước nhập học cho các thí sinh có khuyết tật hoặc cần hỗ trợ đặc biệt trong quá trình thi và học tập. Sinh viên cần li...
Lưu ý dành cho du học sinh
• Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.
• Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.
• Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Sempai từ Đại học Công nghệ Kyushu
Chưa có sempai nào
Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.
