Đại học Ashikaga Banner
Đại học Ashikaga Logo

Đại học Ashikaga

Đại học Tư lập Hạng 201+

Cơ sở

足利市

Học phí

840,000 ¥
Năm 1: 1,110,000 ¥
(bao gồm phí nhập học)

Tỷ lệ việc làm

Chưa cập nhật

Số lượng du học sinh

182

Giới thiệu

Đại học Ashikaga - Đại học Tư lập. Địa điểm: 栃木県. Học phí: 840,000 ¥/năm. Xếp hạng: #201+. 182 du học sinh quốc tế. Hỏi sempai Stulink để được chia sẻ kinh n...

📋 Thông tin quan trọng

Thông tin được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín và cập nhật định kỳ. Vui lòng hỏi sempai Stulink hoặc liên hệ trực tiếp với trường để có thông tin chính xác nhất về học phí, điều kiện nhập học và quy trình visa.

Điểm nổi bật

Không có thông tin về điểm nổi bật

Điều kiện dự thi

EJU:
Bắt buộc
JLPT:
Không yêu cầu
Tiếng Anh:
Không yêu cầu

Thời hạn nộp hồ sơ

Tuyển chọn chung Sinh viên quốc tế Kỳ 1 (Khoa Kỹ thuật - Nhập học tháng 4/2025)

24/9/2024 ~ 15/10/2024

Tuyển chọn sử dụng EJU Kỳ 1 (Khoa Kỹ thuật - Nhập học tháng 4/2025)

24/9/2024 ~ 15/10/2024

Nộp hồ sơ từ nước ngoài

Có thể nộp hồ sơ từ nước ngoài

Thi/phỏng vấn từ nước ngoài

Không thể thi/phỏng vấn từ nước ngoài

Liên kết hữu ích

Ngôn ngữ giảng dạy
Tiếng Nhật
Mô tả ngành học

Ngành Kỹ thuật Sáng tạo thuộc Khoa Kỹ thuật bao gồm các lĩnh vực chuyên sâu như Cơ khí, Điện-Điện tử, Hệ thống Thông tin, Kiến trúc-Xây dựng, và Thiết kế Cuộc sống. Sinh viên sẽ được đào tạo để phát triển các kỹ năng thực tế và tư duy đổi mới trong các lĩnh vực kỹ thuật đa dạng.

Con đường nghề nghiệp

Yêu cầu tuyển sinh
Tiếng Nhật:
Ứng viên phải có khả năng tham gia các lớp học bằng tiếng Nhật. Đối với chương trình tuyển chọn EJU, yêu cầu môn Tiếng Nhật của EJU.
Tiếng Anh:
Không yêu cầu bài kiểm tra tiếng Anh.
EJU:
Đối với tuyển chọn sử dụng EJU: Yêu cầu đã dự thi Kỳ thi Du học Nhật Bản (EJU) năm 2024 các môn Tiếng Nhật và Toán (khóa 2). Nếu chưa dự thi EJU, có thể dự thi bài kiểm tra Toán của trường và phỏng vấn. Đối với tuyển chọn chung sinh viên quốc tế: Không bắt buộc EJU, có thể dự thi bài kiểm tra Toán của trường và phỏng vấn.
Nộp hồ sơ từ nước ngoài:
Có thể
Thi/phỏng vấn từ xa:
Không thể
Kỳ thi tuyển sinh
Hình thức tuyển sinh:
Mathematics Test, Interview, Essay
Bài thi viết:
Viết luận (nộp kèm hồ sơ) (Nộp bài viết luận theo chủ đề được cung cấp cùng hồ sơ đăng ký.)
Phỏng vấn:
Phỏng vấn (thời gian tùy thuộc vào kỳ thi).
(không thể phỏng vấn từ xa)
Yêu cầu khác:
Đối với tuyển chọn chung: Thi Toán (Toán I, Toán II). Đối với tuyển chọn sử dụng EJU: Nếu đã dự thi EJU (Tiếng Nhật, Toán khóa 2), chỉ cần phỏng vấn. Nếu chưa dự thi EJU, sẽ thi Toán của trường và phỏng vấn. (Lưu ý: Không thể nộp đơn đồng thời cho cả hai hình thức tuyển chọn).
Thời gian nộp hồ sơ
Tuyển chọn chung Sinh viên quốc tế Kỳ 1 (Nhập học tháng 4/2025):
24/9/2024 ~ 15/10/2024
Tuyển chọn chung Sinh viên quốc tế Kỳ 3 (Nhập học tháng 4/2025):
23/12/2024 ~ 24/1/2025
Tuyển chọn chung Sinh viên quốc tế Kỳ 4 (Nhập học tháng 4/2025):
12/2/2025 ~ 24/2/2025
Tuyển chọn sử dụng EJU Kỳ 1 (Nhập học tháng 4/2025):
24/9/2024 ~ 15/10/2024
Tuyển chọn sử dụng EJU Kỳ 2 (Chỉ áp dụng cho EJU, Nhập học tháng 4/2025):
11/11/2024 ~ 6/12/2024
Tuyển chọn sử dụng EJU Kỳ 3 (Nhập học tháng 4/2025):
23/12/2024 ~ 24/1/2025
Tuyển chọn sử dụng EJU Kỳ 4 (Nhập học tháng 4/2025):
12/2/2025 ~ 24/2/2025
Thống kê tuyển sinh (2024)
Thí sinh dự thi
104
Thí sinh trúng tuyển
70
Tỷ lệ đỗ
67%
Học phí
Phí xét tuyển:
30,000 JPY
Khoản mụcNăm 1Năm 2 trở đi
Phí nhập học270,0000
Học phí840,000840,000
Phí hội phụ huynh00
Phí hội cựu sinh viên00
Phí hội sinh viên00
Tổng cộng1,110,000840,000
Lưu ý: Không thể nộp đơn đồng thời cho cả 'Tuyển chọn chung Sinh viên quốc tế' và 'Tuyển chọn sử dụng EJU'. Tỷ lệ tham dự tại trường tiếng Nhật hoặc trường chuyên môn phải đạt ít nhất 85%.

Tổng quan chi phí

Chi phí năm học
Năm đầu tiên (trung bình)
1,110,000 ¥
Năm tiếp theo (trung bình)
840,000 ¥
Khoảng chi phí năm đầu giữa các ngành
1,110,000 ¥ ~ 1,785,000 ¥

Thông tin học phí chung

Phí nhập học

270,000 ¥ (Năm đầu tiên)

Học phí (sau giảm trừ cho Khoa Kỹ thuật)

840,000 ¥ (Hàng năm)

Ghi chú về học phí

(Khoa Điều dưỡng có học phí khác (1,460,000 JPY/năm + 55,000 JPY các khoản phí khác).)
Lưu ý về học phí

- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.

- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.

- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.

- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.

Thời gian nộp hồ sơ

Tuyển chọn chung Sinh viên quốc tế Kỳ 1 (Khoa Kỹ thuật - Nhập học tháng 4/2025)

24/9/2024 ~ 15/10/2024

Tuyển chọn sử dụng EJU Kỳ 1 (Khoa Kỹ thuật - Nhập học tháng 4/2025)

24/9/2024 ~ 15/10/2024

Yêu cầu tuyển sinh chung

Đại học Ashikaga tuyển sinh sinh viên quốc tế tư phí vào Khoa Kỹ thuật (chương trình tuyển chọn chung và chương trình sử dụng Kỳ thi Du học Nhật Bản EJU) và Khoa Điều dưỡng (chương trình tuyển chọn chung theo tiêu chí sinh viên Nhật Bản).

Yêu cầu chung về tư cách dự tuyển (áp dụng cho cả Khoa Kỹ thuật và Khoa Điều dưỡng): Ứng viên phải là người không mang quốc tịch Nhật Bản, có khả năng đạt được hoặc đã có tư cách lưu trú “Du học” không gây trở ngại cho việc nhập học đại học theo Luật Quản lý Xuất nhập cảnh và Công nhận Người tị nạn. Ngoài ra, ứng viên phải là người đã đạt được trình độ tiếng Nhật và có khả năng tham gia các lớp học bằng tiếng Nhật ở cả trong và ngoài nước.

Ứng viên phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:

  • Đã hoàn thành 12 năm giáo dục phổ thông (bao gồm cả yêu cầu hoàn thành giáo dục trung học) ở nước ngoài hoặc dự kiến hoàn thành trước khi nhập học.
  • Đã tốt nghiệp một cơ sở giáo dục trung học 10 hoặc 11 năm và hoàn thành khóa học dự bị được chỉ định (chuẩn bị cho việc nhập học đại học), và đã đủ 18 tuổi.
  • Đã đạt được các chứng chỉ quốc gia tương đương với kỳ thi kiểm định tư cách nhập học đại học của Nhật Bản (ví dụ: GCEA, kỳ thi năng lực tốt nghiệp trung học phổ thông của Hàn Quốc), và đã đủ 18 tuổi.
  • Được công nhận có trình độ học vấn tương đương hoặc cao hơn so với người đã tốt nghiệp trung học phổ thông, dựa trên đánh giá cá nhân của trường đại học, và đã đủ 18 tuổi.
    • Có bằng Tú tài Quốc tế (International Baccalaureate), Abitur của Đức, hoặc Tú tài Pháp (Baccalauréat Français), và đã đủ 18 tuổi.
    • Đã hoàn thành khóa học 12 năm tại một trường học nước ngoài được công nhận bởi các tổ chức đánh giá quốc tế (WASC, ACSI, CIS), và đã đủ 18 tuổi.

Lưu ý: Tỷ lệ tham dự các khóa học tiếng Nhật (nếu có) phải đạt ít nhất 85% tại thời điểm nộp hồ sơ.

E
EJU

Bắt buộc tham gia

J
JLPT

Không yêu cầu

E
Tiếng Anh

Không bắt buộc
Ghi chú: Không yêu cầu điểm số cụ thể cho tiếng Anh đối với sinh viên quốc tế tư phí.

Nộp hồ sơ từ nước ngoài

Có thể nộp hồ sơ từ nước ngoài

Thi/phỏng vấn từ xa

Không thể thi/phỏng vấn từ xa

Liên kết hữu ích

Học bổng

Hiện tại không có thông tin học bổng

Miễn giảm học phí

Chế độ miễn giảm học phí cho sinh viên quốc tế

私費留学生授業料減免
Mô tả
Sinh viên quốc tế tư phí tại Khoa Kỹ thuật được giảm 210,000 JPY tiền học phí mỗi học kỳ, tức là giảm 420,000 JPY mỗi năm. Tổng học phí sau giảm trừ là 840,000 JPY/năm. Quyết định miễn giảm dựa trên tình hình tham gia lớp học (yêu cầu ít nhất 85% tỷ lệ điểm danh) và thành tích học tập. Chế độ này có thể không áp dụng trong một số trường hợp.
Mức giảm
Khoảng 33.33% (đối với học phí Khoa Kỹ thuật)
Thời hạn
Hàng năm (đánh giá định kỳ)
Cách thức đăng ký
Được xét duyệt dựa trên tình hình điểm danh và thành tích học tập.

Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính

Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.

Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.

Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.

Dịch vụ hỗ trợ du học sinh

Hiện không có thông tin hỗ trợ du học sinh

Lưu ý dành cho du học sinh

Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.

Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.

Sempai từ Đại học Ashikaga

Chưa có sempai nào

Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.