Điểm nổi bật
Điều kiện dự thi
Thời hạn nộp hồ sơ
Kỳ thi A (nhập học tháng 4/2026)
Kỳ thi B (nhập học tháng 4/2026)
Kỳ thi C (nhập học tháng 4/2026)
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ nước ngoài
Liên kết hữu ích
Ngôn ngữ giảng dạy
Mô tả ngành học
Ngành Cơ điện tử Thông tin tập trung vào việc tích hợp công nghệ thông tin với kỹ thuật cơ khí và điện tử để phát triển các hệ thống thông minh. Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức về AI, hệ thống robot, thiết kế máy móc, và hệ thống sản xuất.
Con đường nghề nghiệp
Yêu cầu tuyển sinh
Kỳ thi tuyển sinh
Thời gian nộp hồ sơ
Thống kê tuyển sinh (2024)
Học phí
| Khoản mục | Năm 1 | Năm 2 trở đi |
|---|---|---|
| Phí nhập học | 100,000 | 0 |
| Học phí | 660,000 | 660,000 |
| Các chi phí khác | 520,000 | 0 |
| Tổng cộng | 1,280,000 | 660,000 |
Tổng quan chi phí
Thông tin học phí chung
Phí nhập học
Học phí hàng năm
Các chi phí khác (諸費用)
- Học phí được hiển thị ở đây là dựa trên thông tin năm 2026 và có thể thay đổi.
- Học phí có thể được đóng theo học kỳ hoặc theo năm tùy theo quy định của trường.
- Ngoài các khoản học phí chính, sinh viên có thể phải đóng thêm các khoản phí khác như: phí bảo hiểm, phí hoạt động sinh viên, phí giáo trình, v.v.
- Để biết thêm thông tin chi tiết về học phí và các khoản phí khác, vui lòng tham khảo trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Thời gian nộp hồ sơ
Kỳ thi A (nhập học tháng 4/2026)
Kỳ thi B (nhập học tháng 4/2026)
Kỳ thi C (nhập học tháng 4/2026)
Yêu cầu tuyển sinh chung
Đại học ものつくり tổ chức tuyển sinh đặc biệt cho du học sinh. Hồ sơ xin nhập học có thể yêu cầu qua trang web của trường từ cuối tháng 7. Quy trình tuyển sinh bao gồm xét duyệt hồ sơ và phỏng vấn.
Yêu cầu về tiếng Nhật:
- Đỗ JLPT N1 hoặc N2 (cấp độ 2 trở lên), HOẶC
- Đạt khoảng 200 điểm (trừ phần viết) trong kỳ thi EJU môn Tiếng Nhật, HOẶC
- Đạt J.TEST cấp C trở lên (đối với kỳ thi C日程 là cấp D hoặc C trở lên), HOẶC
- Đạt NAT-TEST cấp N2 trở lên.
Có thể nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài cho kỳ thi A và B, nhưng bắt buộc phải đến Nhật Bản để dự thi. Không có đề thi mẫu trong quá khứ.
E EJU
J JLPT
E Tiếng Anh
Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Thi/phỏng vấn từ xa
Liên kết hữu ích
Học bổng
Học bổng khuyến học JASSO (独立行政法人日本学生支援機構(学習奨励費))
Quỹ Tưởng niệm Sinh viên Quốc tế Inai Asia (一般財団法人井内アジア留学生記念財団)
Quỹ Iwatani Naoji (公益財団法人岩谷直治記念財団)
Hiệp hội Giao lưu Quốc tế Inner Trip (公益財団法人インナートリップ国際交流協会)
Quỹ SGH (公益財団法人SGH財団)
Học bổng Quỹ Karakami (一般社団法人唐神(カラカミ)基金奨学金)
Quỹ Học bổng Quốc tế Sato Yo (公益財団法人佐藤陽国際奨学財団)
Quỹ Học bổng Seiho (一般財団法人青峰奨学財団)
Học bổng Quỹ Tưởng niệm Daiohs (公益財団法人ダイオーズ記念財団奨学金)
Hội Học bổng Triều Tiên (公益財団法人朝鮮奨学会)
Hội Phụ huynh Sinh viên Quốc tế Toa (公益財団法人東亜留学生育友会)
Quỹ Giao lưu Văn hóa Giáo dục Toka (公益財団法人東華教育文化交流財団)
Tokyo YWCA (公益財団法人東京YWCA)
Quỹ Văn hóa Toyama (公益財団法人富山文化財団)
Quỹ Học bổng Quốc tế Nagasaka (公益財団法人長坂国際奨学財団)
Học bổng Hiệp hội Văn hóa Nhật-Hàn (公益財団法人日韓文化協会奨学金)
Quỹ Học bổng Quốc tế Nitori (公益財団法人似鳥国際奨学財団)
Hiệp hội Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế Nhật Bản (公益財団法人日本国際教育支援協会)
Quỹ Heiwa Nakajima (公益財団法人平和中島財団)
Học bổng Quỹ Học bổng Quốc tế Honjo (公益財団法人本庄国際奨学財団奨学金)
Hội Học bổng Yamada Nagamitsu (公益財団法人山田長満奨学会奨学金)
Học bổng Tưởng niệm Rotary Yoneyama (公益財団法人ロータリー米山記念奨学会)
Miễn giảm học phí
Hiện tại không có thông tin miễn giảm học phí
Lưu ý về học bổng và hỗ trợ tài chính
• Thông tin về học bổng và miễn giảm học phí có thể thay đổi hàng năm.
• Vui lòng liên hệ trực tiếp với văn phòng du học sinh của trường để biết thông tin chi tiết và cập nhật nhất.
• Hạn nộp hồ sơ học bổng thường khác với hạn nộp hồ sơ nhập học.
• Nhiều học bổng có yêu cầu về điểm số hoặc chứng chỉ tiếng Nhật/tiếng Anh, vui lòng chuẩn bị trước.
Dịch vụ hỗ trợ du học sinh
Hiện không có thông tin hỗ trợ du học sinh
Lưu ý dành cho du học sinh
• Các dịch vụ hỗ trợ có thể khác nhau giữa các cơ sở của trường.
• Thông tin có thể thay đổi theo thời gian.
• Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web chính thức của trường hoặc liên hệ với văn phòng hỗ trợ sinh viên.
Sempai từ Đại học ものつくり
Chưa có sempai nào
Hiện tại chưa có sempai nào từ trường này trong hệ thống.
